|
DANH SÁCH ĐỀ TÀI ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP CÁC LỚP VT105B
|
|
STT
|
HỌ TÊN
|
LỚP
|
GIÁO VIÊN
HƯỚNG DẪN
|
TÊN ĐỀ TÀI
|
|
1
|
Nguyễn Thị Thu
|
Hà
|
B1
|
Lê Nhật Thăng
|
Giao diện V5.2 và ứng dụng trong tổng đài STAREX-VK tại viễn thông Bắc Ninh
|
|
2
|
Trần Tuấn
|
Hùng
|
B2
|
Nguyễn Thanh Trà
|
Chuyển mạch IP và ứng dụng trong mạng NGN
|
|
3
|
Nguyễn Tiến
|
Luận
|
B5
|
Nguyễn Thanh Trà
|
Hệ thống chuyển mạch đa dịch vụ A1000MME10 và trạm CSNMM ứng dụng tại Đài điện thoại Cầu Diễn Bưu điện Hà Nội
|
|
4
|
Đỗ Thái
|
Tùng
|
B5
|
Nguyễn Xuân Hoàng
|
Tổng đài NEAX61 SIGMA và ứng dụng trên mạng Viễn thông Đông Anh
|
|
5
|
Ninh Thế
|
Phương
|
B6
|
Vũ Thị Thúy Hà
|
Tổng quan hệ thống tổng đài A1000MME10 và triển khai tại Viễn thông Nam định
|
|
6
|
Chu Thị Lan
|
Phương
|
B2
|
Hoàng Trọng Minh
|
Báo hiệu MEGACO trong NGN và ứng dụng
|
|
7
|
Đỗ Kiến
|
Hưng
|
B2
|
Nguyễn Thanh Trà
|
Phân hệ truy nhập TAM và ứng dụng tại Trung tâm viễn thông Phúc Thọ - Hà Nội
|
|
8
|
Bùi Xuân
|
Đào
|
B2
|
Nguyễn Xuân Hoàng
|
Mạng NGN và kết nối trên mạng Viễn thông Quảng Ninh
|
|
9
|
Nguyễn Văn
|
Thắng
|
B5
|
Nguyễn Xuân Hoàng
|
Công nghệ ADSL và ứng dụng trên mạng Viễn thông Hà Nội
|
|
10
|
Nguyễn Thu
|
Trang
|
B2
|
Vũ Thị Thúy Hà
|
Khai thác Vận hành bảo dưỡng hệ thống TAM-CS1000
|
|
11
|
Lưu Quang
|
Biên
|
B6
|
Vũ Thị Thúy Hà
|
Định hướng và đề xuất phát triển mạng chuyển mạch viễn thông Nam định giai đoạn 2009-2012
|
|
12
|
Phạm Hồng
|
Tuấn
|
B1
|
Dư Đình Viên
|
Chuyển mạch IP
|
|
13
|
Lê Doãn
|
Trung
|
B1
|
Hoàng Trọng Minh
|
Kết nối và quản lý báo hiệu số 7 với tổng đài Alcatel A1000E10 tại viễn thông Bắc Ninh
|
|
14
|
Nguyễn T. Hồng
|
Nhung
|
B5
|
Hoàng Trọng Minh
|
Tổng quan về tổng đài điện tử số NEAX 61E
|
|
15
|
Lý Việt
|
Dũng
|
B1
|
Lê Nhật Thăng
|
Hệ thống chuyển mạch ATM trong tổng đài A1000MME10 và ứng dụng trên mạng Viễn Thông tỉnh Bắc Giang
|
|
16
|
Chu Văn
|
Thuật
|
B1
|
Lê Nhật Thăng
|
Phân hệ truy nhập thuê bao CSNMM và ứng dụng tại Viễn Thông Bắc Giang
|
|
17
|
Nguyễn Tất
|
Thắng
|
B5
|
Nguyễn Xuân Hoàng
|
Tổng đài EWSD và ứng dụng trên mạng Viễn thông Thượng Đình
|
|
18
|
Trần Văn
|
Thắng
|
B6
|
Vũ Thị Thúy Hà
|
Hệ thống truy nhập Alcatel 1540 litespan và triển khai ứng dụng trên mạng Viễn thông Nam định
|
|
19
|
Dương Thục
|
Trang
|
B5
|
Hoàng Trọng Minh
|
Tổng đài ALCATEL 1000E10 và thực tiễn khai thác, quản lý tại Host Hùng Vương thành phố Hà Nội
|
|
20
|
Nguyễn Xuân
|
Đức
|
B5
|
Nguyễn Thanh Trà
|
Trạm điều khiển SMB trong hệ thống chuyển mạch đa dịch vụ A1000MM E10 và triển khai tại Host Hùng Vương- BĐHà Nội
|
|
21
|
Nguyễn Thị Thủy
|
Chung
|
B2
|
Nguyễn Xuân Hoàng
|
Hệ thống tính cước và chăm sóc khách hàng của Viễn thông Lào Cai
|
|
22
|
Trần Thị Ngọc
|
Oanh
|
B6
|
Vũ Thị Thúy Hà
|
Phân hệ chuyển mạch trong tổng đài đa dịch vụ A1000MME10
|
|
23
|
Nguyễn Khắc
|
Hiếu
|
B1
|
Hoàng Trọng Minh
|
Chuyển mạch IP và ứng dụng trong mạng cục bộ LAN
|
|
24
|
Vũ Thanh
|
Sơn
|
B1
|
Lê Nhật Thăng
|
Kết nối V5.2 giữa tổng đài EWSD và MSAN Alcatel Litespan 1540 tại Viễn thông Hải Phòng
|
|
25
|
Nguyễn Hoàng
|
Văn
|
B5
|
Lê Nhật Thăng
|
Báo hiệu số 7 và ứng dụng trong tổng đài AXE-810 tại Viễn thông Quảng Trị
|
|
26
|
Dương Văn
|
Tiền
|
B2
|
Nguyễn Thanh Trà
|
Phân hệ chuyển mạch trong Tổng đài EWSD
|
|
27
|
Phan Đình
|
Nghĩa
|
B6
|
Nguyễn Thu Hiên
|
Phân hệ truy nhập TAM – CS1000 và ứng dụng trong mạng Viễn Thông Nam Định
|
|
28
|
Trần Xuân
|
Hảo
|
B6
|
Nguyễn Thu Hiên
|
Quản lý trung kế SDH trong tổng đài Alcatel 1000 MM E10
|
|
29
|
Nguyễn Thị Thanh
|
Tú
|
B1
|
Lê Nhật Thăng
|
Giải pháp NGN của ALCATEL và định hướng phát triển NGN tại Bắc Giang
|
|
30
|
Đào Thị
|
Ảnh
|
B1
|
Lê Nhật Thăng
|
Báo hiệu số 7 và ứng dụng trong tổng đài A1000MME10 tại Viễn Thông Bắc Giang
|
|
31
|
Đỗ Quang
|
Huy
|
B6
|
Nguyễn Thu Hiên
|
Quản lý số liệu biên dịch trong hệ thống OCB-HC Nam Định
|
|
32
|
Cao Xuân
|
Linh
|
B6
|
Nguyễn Thu Hiên
|
Phân hệ vệ tinh tổng đài STAREX-VK và ứng dụng tại Viễn Thông Nam Định
|
|
33
|
Lê Thị Thu
|
Nga
|
B6
|
Nguyễn Quý Sỹ
|
Báo hiệu SIGTRAN trong mạng NGN
|
|
34
|
Nguyễn Thị
|
Thu
|
B5
|
Nguyễn Đình Long
|
Công nghệ ADSL2+ và ứng dụng trong mạng truy nhập
|
|
35
|
Trần Văn
|
Khoa
|
B1
|
Nguyễn Thị Thu Hằng
|
Tình hình triển khai MAN tại Viễn thông Hà Nội
|
|
36
|
Nguyễn Thế
|
Anh
|
B6
|
Nguyễn Tiến Ban
|
Chuyển mạch mềm theo giải pháp của Siemens
|
|
37
|
Nguyễn Thị Hồng
|
Loan
|
B5
|
Nguyễn Văn Đát
|
Nghiên cứu phát triển mạng truyền số liệu thành phố Hà nội
|
|
38
|
Nguyễn Mậu
|
Cường
|
B1
|
Nguyễn Việt Hùng
|
Quy hoạch công trình ngoại vi tại ĐVT Yên Dũng- Bắc Giang
|
|
39
|
Trần Đức
|
Quý
|
B6
|
Dương Thanh Tú
|
Triển khai MANE tại Viễn thông Hải Phòng
|
|
40
|
Vũ Văn
|
Ngời
|
B1
|
Nguyễn Thị Thu Hằng
|
Bảo mật VoIP dùng mô hình định tuyến GateKeeper
|
|
41
|
Vũ Xuân
|
Kiên
|
B5
|
Nguyễn Việt Hùng
|
IP DSLAM MA5600 & ứng dụng tại Viễn thông Bắc Giang
|
|
42
|
Đinh Quang
|
Vinh
|
B6
|
Nguyễn Tiến Ban
|
Thiết bị truy nhập mạng NGN và tình hình triển khai tại viễn thông Thái bình
|
|
43
|
Đinh Vũ Minh
|
Trang
|
B5
|
Nguyễn Văn Đát
|
Tìm hiểu mạng MAN-E thành phố Hà nội
|
|
44
|
Lâm Việt
|
Hưng
|
B1
|
Nguyễn Việt Hùng
|
Máy đo ADSL ACTERNA và ứng dụng tại VT-Bắc Giang
|
|
45
|
Phạm Ngọc
|
Thắng
|
B2
|
Dương Thanh Tú
|
Quy hoạch mạng truyền hình cáp Hà Nội.
|
|
46
|
Trịnh Thanh
|
Mai
|
B5
|
Nguyễn Đình Long
|
Ứng dụng công nghệ chuyển mạch mềm trong mạng IP
|
|
47
|
Phạm Văn
|
Dũng
|
B2
|
Nguyễn Tiến Ban
|
Mạng riêng ảo trên nền MPLS
|
|
48
|
Nguyễn Thị Bích
|
Trà
|
B5
|
Nguyễn Văn Đát
|
Quản lý mạng ngoại vi bằng AM/FM/GIS tại viễn thông Hà nội
|
|
49
|
Trần Mạnh
|
Hiệp
|
B1
|
Nguyễn Việt Hùng
|
Quy trình bảo dưỡng hệ thống chống sét cho các công trình VT
|
|
50
|
Nguyễn Chính
|
Tùng
|
B2
|
Dương Thanh Tú
|
Triển khai hệ thống IP-DSLAM tại Viễn Thông Quảng Ninh
|
|
51
|
Nguyễn Công
|
Huy
|
B1
|
Nguyễn Đình Long
|
Mạng truy nhập băng rộng viễn thông Hải Phòng
|
|
52
|
Nguyễn Văn
|
Hiến
|
B1
|
Nguyễn Thị Thu Hằng
|
Thiết kế mạng truyền hình cáp CATV tại Bắc Ninh
|
|
53
|
Hà Trọng
|
Văn
|
B2
|
Nguyễn Văn Đát
|
Phát triển MAN trong mạng thế hệ sau tại Viễn thông Hà Tây
|
|
54
|
Nguyễn Hữu
|
Thủy
|
B5
|
Nguyễn Việt Hùng
|
Công nghệ VDSL2 và ứng dụng tại Bắc Giang
|
|
55
|
Phạm Quang
|
Thép
|
B1
|
Dương Thanh Tú
|
Đo và đánh giá chất lượng mạng ngoại vi TP Hải Phòng
|
|
56
|
Nguyễn Quốc
|
Tân
|
B5
|
Nguyễn Đình Long
|
Công nghệ ADSL2+ và ứng dụng trong mạng truy nhập
|
|
57
|
Từ Thị Thu
|
Huyền
|
B6
|
Nguyễn Thị Thu Hằng
|
Công nghệ MAN và triển khai tại Viễn thông Hà Tây
|
|
58
|
Phạm Tuấn
|
Nghĩa
|
B2
|
Nguyễn Tiến Ban
|
Công nghệ chuyển mạch nhãn đa giao thức
|
|
59
|
Nguyễn Thị Minh
|
Phương
|
B5
|
Lê Chí Quỳnh
|
Giải pháp phủ sóng trong công trình cao tầng
|
|
60
|
Đinh Thị Thu
|
Nga
|
B5
|
Dương Thanh Tú
|
Triển khai Công nghệ ADSL2 / ADSL2+ tại Viễn Thông Hà Nội2
|
|
61
|
Hoàng Xuân
|
Trường
|
B1
|
Nguyễn Thị Thu Hằng
|
Lựa chọn giải pháp MAN cho Thành phố Hà Nội và đánh giá thực trạng
|
|
62
|
Đỗ Quang
|
Hưng
|
B6
|
Nguyễn Tiến Ban
|
Thiết bị IP-DSLAM và khả năng triển khai tại viễn thông Thái bình
|
|
63
|
Quách Duy
|
Hùng
|
B2
|
Nguyễn Văn Đát
|
Nghiên cứu nâng cao chất lượng mạng ngoại vi trung tâm viễn thông Hà Đông
|
|
64
|
Lê Thị Hồng
|
Tư
|
B2
|
Cao Hồng Sơn
|
Tìm hiểu thiết bị quang tại trạm Thanh Hoá trên tuyến trục DWDM 40Gbit/s của VNPT
|
|
65
|
Lê Công
|
Tài
|
B2
|
Cao Hồng Sơn
|
Qui trình vận hành khai thác và bảo dưỡng tuyến quang đường trục DWDM40Gbit/s của VNPT
|
|
66
|
Nguyễn Văn
|
Trung
|
B6
|
Cao Hồng Sơn
|
Đo kiểm tra tuyến quang Hải đông- Móng cái của Viễn thông Điện lực tỉnh Quảng Ninh
|
|
67
|
Trần Mạnh
|
Hùng
|
B2
|
Nguyễn Thu Nga
|
Cơ chế chuyển mạch bảo vệ của thiết bị OSN3500
|
|
68
|
Trần Thị Bảo
|
Trâm
|
B5
|
Bùi Trung Hiếu
|
Thiết bị OSN OPTIX 3500 và ứng dụng trên mạmg truyền dẫn phía Bắc
|
|
69
|
Phương Văn
|
Chiến
|
B5
|
Bùi Trung Hiếu
|
Thiết bị truyền dẫn quang FLASH 4560
|
|
70
|
Dương Việt
|
Cường
|
B6
|
Lê Thanh Thuỷ
|
Nghiên cứu kỹ thuật chuyển đổi bước sóng
|
|
71
|
Nguyễn Huy
|
Hoàng
|
B6
|
Nguyên Thu Nga
|
Đo kiểm hệ thống TTQ bằng OTDR
|
|
72
|
Trần Văn
|
Khoa
|
B6
|
Nguyễn Thu Nga
|
Công nghệ DWDM và ứng dụng trên tuyến 40Gbit/s
|
|
73
|
Vũ Thị Kim
|
Nhung
|
B5
|
Bùi Trung Hiếu
|
Thiết kế tuyến truyền dẫn Thông tin quang
|
|
74
|
Đoàn Hồng
|
Vĩnh
|
B5
|
Bùi Trung Hiếu
|
Thiết bị truyền dẫn quang FLX2500A
|
|
75
|
Nguyễn Việt
|
Dũng
|
B2
|
Cao Hồng Sơn
|
Giải pháp truyền tải IP trên quang và ứng dụng vào mạng đường trục của VNPT
|
|
76
|
Nguyễn Thị Thuý
|
Nga
|
B2
|
Nguyên Thu Nga
|
Công nghệ NG_SDH và ứng dụng tại Viễn thông Hà Giang
|
|
77
|
Phan Hồng
|
Giang
|
B2
|
Bùi Trung Hiếu
|
Truyền dẫn quang tốc độ 40Gbit/s
|
|
78
|
Bùi Quốc
|
Thanh
|
B6
|
Cao Hồng Sơn
|
Tìm hiểu thiết bị OPTERA CONNECT DX 40Gbit/s trên tuyến DWDM của VNPT
|
|
79
|
Văn Thị Hồng
|
Vân
|
B6
|
Lê Thanh Thuỷ
|
Triển khai ứng dụng thiết bị OM4200 trên mạng Viễn thông của VNPT
|
|
80
|
Nguyễn Thành
|
Trung
|
B6
|
Bùi Trung Hiếu
|
Chuyển mạch gói quang
|
|
81
|
Đỗ Đức
|
Bình
|
B2
|
Cao Hồng Sơn
|
Tổng quan về công nghệ NG-SDH và ứng dụng thiết bị Alcatel 1662 SMC trong mạng truyền dẫn quang Viễn thông Hà Giang
|
|
82
|
Trương Thị Bích
|
Thủy
|
B6
|
Lê Thanh Thuỷ
|
Khuếch đại quang EDFA và ứng dụng trên mạng đường trục Bắc Nam
|
|
83
|
Nghiêm Quang
|
Dũng
|
B6
|
Lê Thanh Thuỷ
|
Tìm hiểu thiết bị DWDM tại trạm Viễn thông Vinh
|
|
84
|
Nguyễn Thùy
|
Hương
|
B2
|
Nguyễn Phạm Anh Dũng
|
Chuyển mạch goi 3G UMTS
|
|
85
|
Phạm Phú
|
Kiên
|
B6
|
Nguyễn Phạm Anh Dũng
|
Các kênh trong 3G-UMTS
|
|
86
|
Bùi Đăng
|
Vượng
|
B5
|
Nguyễn Phạm Anh Dũng
|
Nghiªn cứu giao diện vô tuyến cho hệ thống không dây băng rộng Wimax
|
|
87
|
Vũ Duy
|
Minh
|
B6
|
Nguyễn Phạm Anh Dũng
|
Nghiªn cứu công nghệ OFDM và ứng dụng trong LTE
|
|
88
|
Nguyễn Quốc
|
Chính
|
B1
|
Nguyễn Phạm Anh Dũng
|
Thiết kế mạng thông tin di động GSM tại tỉnh Bắc Ninh
|
|
89
|
Nguyễn Văn
|
Định
|
B1
|
Nguyễn Phạm Anh Dũng
|
OFDM trong Wimax
|
|
90
|
Trần Sơn
|
Chiến
|
B2
|
Nguyễn Phạm Anh Dũng
|
Hệ thống chuyển mạch trong GSM
|
|
91
|
Nguyễn Ngọc
|
Y
|
B2
|
Nguyễn Phạm Anh Dũng
|
Điều khiển công suất và chuyển giao trong 3G UMTS
|
|
92
|
Trương Hồng
|
Sơn
|
B6
|
Nguyễn Phạm Anh Dũng
|
Thiết kế mạng VSAT
|
|
93
|
Trần Đức
|
Phúc
|
B6
|
Nguyễn Phạm Anh Dũng
|
Thiết kế mạng VSAT
|
|
94
|
Nguyễn Thái
|
Sơn
|
B5
|
Nguyễn Viết Đảm
|
Mô phỏng giao thức đa truy nhập cho hệ thống thông tin di động CDMA
|
|
95
|
Trần Mạnh
|
Trường
|
B2
|
Nguyễn Viết Đảm
|
Tìm hiểu quá trình thiết kế hệ thống GSM
|
|
96
|
Nguyễn Ngọc
|
Thủy
|
B2
|
Nguyễn Viết Đảm
|
Công nghệ GPRS
|
|
97
|
Nguyễn Anh
|
Thơ
|
B5
|
Nguyễn Viết Đảm
|
Điều khiển công suất và chuyển giao
WCDMA
|
|
98
|
Nguyễn Thanh
|
Giang
|
B6
|
Nguyễn Viết Đảm
|
Báo hiệu trong mạng thông tin di động
GSM
|
|
99
|
Phạm Ngọc
|
Cương
|
B5
|
Nguyễn Viết Đảm
|
OFDMA trong Wimax
|
|
100
|
Nguyễn Đức
|
Anh
|
B1
|
Nguyễn Viết Minh
|
Nghiên cứu công nghệ GPRS
và EDGE
|
|
101
|
Đào Văn
|
Sỹ
|
B1
|
Nguyễn Viết Minh
|
Nghiên cứu phân hệ không gian của hệ thống thông tin vệ tinh
|
|
102
|
Vũ Xuân
|
Phong
|
B5
|
Nguyễn Viết Minh
|
Tối ưu hoá mạng vô tuyến tại Mobiphone - trung tâm I
|
|
103
|
Bùi Quốc
|
Trung
|
B6
|
Nguyễn Viết Minh
|
BTS và BSC trong GSM
|
|
104
|
Lưu Định
|
Hải
|
B5
|
Nguyễn Viết Minh
|
Tối ưu hoá mạng vô tuyến tại Mobiphone - trung tâm V
|
|
105
|
Ngô Đình
|
Việt
|
B1
|
Nguyễn Viết Minh
|
Nghiên cứu hệ thốgn vệ tinh VSAT và công nghệ VSAT-IP
|
|
106
|
Nguyễn Thị
|
Thúy
|
B5
|
Phạm Thị Thuý Hiền
|
Công nghệ GPRS
|
|
107
|
Phạm Thị
|
Thủy
|
B5
|
Phạm Thị Thuý Hiền
|
Ứng dụng báo hiệu số 7 trong GSM
|
|
108
|
Trần Anh
|
Tuấn
|
B1
|
Phạm Thị Thuý Hiền
|
Thiết kế WLAN lấy Wimax làm đường trục cho thành phố Đồng Hới
|
|
109
|
Đỗ Văn
|
Định
|
B6
|
Phạm Thị Thuý Hiền
|
Quy hoạch mạng GSM Vinaphone cho Hải Phòng
|
|
110
|
Đỗ Ngọc
|
Anh
|
B1
|
Phạm Thị Thuý Hiền
|
Các giao thức báo hiệu trong 3G UMTS
|